BẢNG HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM 2025

TT Đại học/Trường Đại học/Học viện Loại trường Học phí 2024
1 ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Công lập 20 – 67 triệu đ/năm
2 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Công lập 14 – 50 triệu đ/năm
3 ĐẠI HỌC DUY TÂN Tư thục 16 – 98 triệu đ/năm
4 ĐẠI HỌC HUẾ Công lập 14 – 51,6 triệu đ/năm
5 ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN Công lập 16 – 22 triệu đ/năm
6 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  975.000 – 3.290.000đ/tín chỉ
7 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Công lập 14 – 58 triệu đ/năm
8 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 14 – 140 triệu đ/năm
9 ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Công lập 14 -17 triệu đ/năm
10 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ Công lập 1.350.000đ/tháng
11 HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM Công lập  10,6 – 12,5 triệu đ/năm
12 HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN Công lập 506.900đ/tín chỉ
13 HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
14 HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN Công lập 18,5 triệu đ/năm
15 HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Công lập  27 – 55,5 triệu đ/năm
16 HỌC VIỆN DÂN TỘC Công lập 240.000 đ/tín chỉ
17 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Công lập 28 triệu đ/năm
18 HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA Công lập 11 – 12 triệu đ/năm
19 HỌC VIỆN MÚA VIỆT NAM Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
20 HỌC VIỆN NGÂN HÀNG Công lập 25 – 26,5 triệu đ/năm
21 HỌC VIỆN NGOẠI GIAO Công lập 34 – 45 triệu đ/tháng
22 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Công lập 11,6 – 26 triệu đ/năm
23 HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM Công lập 373.000 – 892.000 đ/tín chỉ
24 HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC Công lập 16.400.000đ/năm
25 HỌC VIỆN TÀI CHÍNH Công lập 25 – 50 triệu đ/năm
26 HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM Công lập 14,1 – 15 triệu đ/năm
27 HỌC VIỆN TOÀ ÁN Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
28 HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM Công lập 27.600.000đ/năm
29 NHẠC VIỆN TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  13,5 triệu đ/năm
30 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU Tư thục 25,4 – 50 triệu đ/năm
31 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU Công lập 15,9 – 18,5 triệu đ/năm
32 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG Tư thục 772.000 – 1.691.000 đ/tín chỉ
33 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Công lập 33 – 36 triệu đ/năm
34 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN AN Tư thục 450.000 – 1.000.000 đ/tín chỉ
35 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CMC Tư thục  15,4 – 18,2 triệu đ/năm
36 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN Công lập 400.000 đ/tín chỉ
37 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á Tư thục 23 – 35 triệu đ/năm
38 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI Tư thục 33 – 36 triệu đ/năm
39 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI Công lập 345.000 – 429.000đ/tín chỉ
40 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG Tư thục 20 – 26 triệu đ/năm
41 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN Tư thục 816.000 – 890.000 đ/tín chỉ
42 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH Tư thục 36 – 42 triệu đ/năm
43 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ Tư thục 25.150.000đ – 27.375.000đ/tín chỉ
44 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN Tư thục 17 triệu đ/năm
45 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Công lập 16,9 – 18,4 triệu đ/năm
46 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Công lập 500.000đ/tín chỉ
47 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH Công lập 329.000 – 403.000đ/tín chỉ
48 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 33 – 53 triệu đ/năm
49 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG Công lập 470.000 – 576.000 đ/tín chỉ
50 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ Công lập 14,1 – 16 triệu đ/năm
51 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VINH Tư thục  300.000 đ/tín chỉ
52 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 863.000 – 1.100.000 đ/tín chỉ
53 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG Tư thục 13,2 – 37,5 triệu đ/năm
54 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT Công lập 12 – 14,5 triệu đ/năm
55 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM Tư thục 22 – 80 triệu đ/năm
56 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHƯƠNG ĐÔNG Tư thục 370.000đ/tín chỉ
57 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
58 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC Công lập 420.000 – 590.000đ/tín chỉ
59 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH Công lập 630.000đ/tín chỉ
60 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á Tư thục 695.000 – 950.000 đ/tín chỉ
61 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ Tư thục 583.000 – 920.000 đ/tín chỉ
62 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI Công lập 11,8 – 13,5 triệu đ/năm
63 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP Công lập 426.000 – 495.000đ/tín chỉ
64 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI Công lập 15,2 – 24,5 triệu đ/năm
65 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT Tư thục 40 triệu đ/năm
66 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIA ĐỊNH Tư thục 20 -28 triệu đ/năm
67 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI Công lập 332.435 – 696.875 đ/tín chỉ
68 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 12 – 29 triệu đồng/năm
69 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG Công lập 7,8 – 11 triệu đ/năm
70 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI Công lập 720.000 – 1.740.000 đ/tín chỉ
71 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH Công lập 12 – 14 triệu đ/năm
72 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG Công lập 1.260.000 – 1.550.000 đ/tín chỉ
73 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG Công lập 430.000 – 490.000 đ/tín chỉ
74 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
75 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH Tư thục 21 – 39 triệu đ/năm
76 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ Công lập 240.000 – 260.000 đ/tín chỉ
77 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN Tư thục 88,2 – 99,8 triệu đ/năm
78 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
79 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG Công lập 218.000 – 378.000 đ/tín chỉ
80 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG – TP. HỒ CHÍ MINH Tư thục 28,8 triệu đ/năm
81 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HOÀ Công lập 12 – 14 triệu đ/năm
82 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI Công lập 53 – 125 triệu đ/năm
83 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI Công lập 14,1 triệu đ/năm
84 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG Công lập 12,4 – 17 triệu đ/năm
85 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG Tư thục 850.000 – 1.050.000 đ/tín chỉ
86 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI Công lập  13,5 – 82,5 triệu đ/năm
87 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  12 – 13 triệu đ/năm
88 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC Tư thục  915.000 – 2.200.000 đ/tín chỉ
89 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI Tư thục 12,8 – 83 triệu đ/năm
90 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – CÔNG NGHỆ THÁI NGUYÊN Tư thục 13,5 – 16 triệu đ/năm
91 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG Tư thục 23,3 – 41,9 triệu đ/năm
92 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – TÀI CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH Tư thục 40 – 44 triệu đ/năm
93 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN Tư thục  27 triệu đ/năm
94 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Công lập  18 triệu đ/năm
95 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
96 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ CẦN THƠ Công lập 21 – 24 triệu đ/năm
97 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG Công lập 23,6 – 31 triệu đ/năm
98 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG Công lập 29 – 38 triệu đ/năm
99 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG Tư thục 24 – 45 triệu đ/năm
100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP Công lập 12 – 27 triệu đ/năm
101 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI Công lập 513.000 – 599.000 đ/tín chỉ
102 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI Công lập 725.000đ/tín chỉ
103 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 35 – 165 triệu đ/năm
104 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LƯƠNG THẾ VINH Tư thục 400.000 – 1.200.000 đ/tín chỉ
105 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ – ĐỊA CHẤT Công lập  352.000 – 389.000 đ/tín chỉ
106 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI Công lập 15 – 52 triệu đ/năm
107 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 25 – 27. triệu đ/năm
108 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
109 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
110 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT NAM Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
111 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ Tư thục 450.000 – 3.000.000đ/tín chỉ
112 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  21 – 40 triệu đ/năm
113 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH Tư thục  1.230.000 đ/tín chỉ
114 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG Công lập   22 – 70 triệu đ/năm
115 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH Tư thục 21 – 183 triệu đ/ năm
116 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI Tư thục  640.000 đ/tín chỉ
117 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG Công lập 10 – 20 triệu đ/năm
118 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG Công lập 350.000 – 370.000đ/tín chỉ
119 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  14 – 16 triệu đ/tháng
120 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG Công lập 351.000 – 614.000đ/tín chỉ
121 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH Tư thục 12 – 40 triệu đ/năm
122 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT Tư thục 660.000 – 770.000 đ/tín chỉ
123 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA Tư thục 25,2 – 96. triệu đ/năm
124 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ XUÂN Tư thục 660.000 – 900.000 đ/tín chỉ
125 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN Công lập  14,3 – 16,6 triệu đ/năm
126 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ HẢI PHÒNG Tư thục 18 – 35 triệu đ/năm
127 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH Tư thục 82 – 84 triệu đ/năm
128 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
129 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM Công lập  14,1 – 16,4 triệu đ/năm
130 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG Tư thục 600.000 đ/tín chỉ
131 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ BẮC HÀ Tư thục 300.000đ – 550.000 đ/tín chỉ
132 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG Tư thục  55 – 250 triệu đ/năm
133 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG Tư thục 16,5 – 44 triệu đ/năm
134 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN Công lập 12 – 14, 5 triệu đ/năm
135 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN Công lập 491.000 – 896.000đ/tín chỉ
136 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
137 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU, ĐIỆN ẢNH TP. HỒ CHÍ MINH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
138 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
139 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Công lập 12 – 14,5 triệu đ/năm
140 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 Công lập 12 – 14, 5 triệu đ/năm
141 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN Công lập 400.000 – 450.000 đ/tín chỉ
142 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH Công lập 15,5 – 18,5 triệu đ/năm
143 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  28,8 – 58 triệu đ/năm
144 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH Công lập 13,5 triệu đ/năm
145 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG Công lập  390.000 – 430.000 đ/tín chỉ
146 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG Công lập 1.350.000 – 3.750.000 đ/tháng
147 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI Công lập  15,9 – 16,9 triệu đ/năm
148 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
149 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 12 – 14.5 triệu đ/năm
150 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN Công lập 355.000 đ/tín chỉ
151 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING Công lập 19,5 – 36 triệu đ/năm
152 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI Tư thục 18 triệu đ/năm
153 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – QUẢN TRỊ KINH DOANH Công lập  14,1 triệu đ/năm
154 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI Công lập 294.700 – 351.900đ/tín chỉ
155 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  14,1 – 16,4 triệu đ/năm
156 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO Tư thục  770.000 – 4.800.000 đ/tín chỉ
157 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO Công lập  262.000 – 465.000 đ/tín chỉ
158 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC Công lập 381.000 – 455.000 đ/tín chỉ
159 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ Tư thục 685.000 – 1.785.000 đ/tín chỉ
160 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Công lập  14 – 21 triệu đ/năm
161 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
162 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG Tư thục 17 – 21 triệu đ/năm
163 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG Tư thục 27 – 45 triệu đ/năm
164 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ Tư thục  700.000 – 900.000 đ/tín chỉ
165 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG Tư thục 305.000 – 1.000.000 đ/tín chỉ
166 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
167 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG Công lập  15 triệu đ/năm
168 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  15 triệu đ/năm
169 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT Công lập  675.000 – 820.000đ/tín chỉ
170 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI Công lập  14 – 16 triệu đ/tháng
171 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Công lập 24 – 35 triệu đ/năm
172 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI Công lập 405.000 – 475.000 đ/tín chỉ
173 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Công lập  412.000 – 475.000 đ/tín chỉ
174 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG Công lập 20,5 – 60,72 triệu đ/năm
175 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH Công lập NĐ 97/2023/NĐ-CP
176 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG Tư thục  20 triệu đ/năm
177 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC QUỐC TẾ SÀI GÒN Tư thục 53 – 126 triệu đ/năm
178 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN Tư thục  800.000đ/tín chỉ
179 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI Công lập  384.000 đ/tín chỉ
180 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP. HỒ CHÍ MINH Công lập 15 triệu đ/năm
181 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ Công lập  10,3 triệu đ/năm
182 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG Tư thục  40 – 200triệu đ/năm
183 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC Công lập  82 – 87 triệu đ/năm
184 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Công lập 12 – 14, 5 triệu đ/năm
185 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN Tư thục 10,4 – 61 triệu đ/năm
186 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI Công lập 263.000 – 868.500 đ/tín chỉ
187 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY Công lập  411.000 – 437.000 đ/tín chỉ
188 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG Công lập  14,1 – 16,4 triệu đ/năm
189 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC BUÔN MA THUỘT Tư thục 20 – 60 triệu đ/năm
190 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ Công lập  33 – 50 triệu đ/năm
191 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG Công lập 35 – 45 triệu đ/năm
192 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH Công lập  31 – 41 triệu đ/năm
193 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH Công lập  46 – 82,2 triệu đ/năm
194 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Công lập  15 – 55 triệu đ/năm
195 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Công lập 42 – 55 triệu đ/năm
196 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH Công lập  23,4 – 31 triệu đ/năm
197 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG Công lập 15 – 20,9 triệu đ/năm
198 TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT Tư thục 20 triệu đ/năm
Bảng học phí chỉ mang tính tham khảo, số tiền thực tế SV phải nộp phụ thuộc vào số lượng tín chỉ đăng ký