TRƯỜNG ĐẠI HỌC CMC

LOGO CỦA TRƯỜNG

THÔNG TIN CHUNG

  • Tên tiếng Anh: CMC University
  • Năm thành lập: 2022
  • Địa điểm: CMC Tower Số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Tỉnh/thành phố: Hà Nội
  • Vùng kinh tế: Đồng bằng Sông Hồng
  • Website: https://cmcu.edu.vn
  • Mã tuyển sinh:
  • Loại hình: Trường Đại học
  • Loại trường: Tư thục
  • Khối ngành: Kỹ thuật - Công nghệ

GIỚI THIỆU CHUNG

Là thành viên thuộc Khối Nghiên cứu và Giáo dục của Tập đoàn Công nghệ CMCTrường Đại học CMC được định hướng trở thành một trường đại học công nghệ và đổi mới sáng tạo, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ chuyển đổi số, kinh tế số. Ngày 26/7/2022, Trường Đại học CMC chính thức được đổi tên theo Quyết định số 895/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trước bối cảnh trí tuệ nhân tạo (AI) đang nhanh chóng trở thành công nghệ chiến lược dẫn đầu cuộc cách mạng khoa học – công nghệ, ngày 22 tháng 7 năm 2024, Trường Đại học CMC đã chính thức công bố chiến lược chuyển đổi “AI University”, thể hiện sự cam kết mạnh mẽ của Nhà trường trong việc ứng dụng công nghệ, trí tuệ nhân tạo vào quản trị vận hành, giảng dạy, học tập, nghiên cứu, trải nghiệm sinh viên. Với tôn chỉ “AI everywherefor everythingfor everyone”, sinh viên được tiếp cận và làm chủ công nghệ trí tuệ nhân tạo, được trang bị kiến thức và kỹ năng để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của thị trường lao động toàn cầu.

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2024

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2023

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2024

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6:

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2023

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế:

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2025

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2024

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2025

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6: Chưa có dữ liệu

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2024

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế:

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2026

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2025

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2026

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1: 179 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2: 45 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3: 122 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4: 151 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5: 4 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6: 143 (Chưa đủ dữ liệu)

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2025

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế: