PHÂN BỔ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC THEO 6 VÙNG KINH TẾ

Tên vùng Tỉnh, thành phố sau sáp nhập (Hiện nay)
Vùng trung du và miền núi phía Bắc Tuyên Quang, Cao Bằng, Lai Châu, Điện Biên, Lạng Sơn, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Phú Thọ
Vùng đồng bằng sông Hồng Hà Nội, Quảng Ninh, Thành phố Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên, Ninh Bình
Vùng Bắc Trung Bộ Thành phố Huế, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng trị
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Thành phố Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hoà, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng
Vùng Đông Nam Bộ Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh
Vùng đồng bằng sông Cửu Long Thành phố Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau

Theo Nghị quyết 306/NQ-CP điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050

VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC

15  trường đại học

STT Tên trường Tỉnh, thành phố Loại hình trường Loại trường
1 ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Đại học Công lập
2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ Phú Thọ Trường đại học Công lập
4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG Phú Thọ Trường đại học Công lập
5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
7 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG Bắc Giang Trường đại học Công lập
9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO Tuyên Quang Trường đại học Công lập
12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC Sơn La Trường đại học Công lập
13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT BẮC Thái Nguyên Trường đại học Tư thục
14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN Thái Nguyên Trường đại học Công lập
15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 Phú Thọ Trường đại học Công lập

 

 

 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

108  trường đại học

STT Tên trường Tỉnh, thành phố Loại hình trường Loại trường
1 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Đại học Công lập
2 HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM Hà Nội Học viện Công lập
3 HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN Hà Nội Học viện Công lập
4 HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN Hà Nội Học viện Công lập
5 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Hà Nội Học viện Công lập
6 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH Hà Nội Học viện Công lập
7 HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Hà Nội Học viện Công lập
8 HỌC VIỆN DÂN TỘC Hà Nội Học viện Công lập
9 HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA Hà Nội Học viện Công lập
10 HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Hà Nội Học viện Công lập
11 HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI Hà Nội Học viện Công lập
12 HỌC VIỆN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO Hà Nội Học viện Công lập
13 HỌC VIỆN MÚA VIỆT NAM Hà Nội Học viện Công lập
14 HỌC VIỆN NGÂN HÀNG Hà Nội Học viện Công lập
15 HỌC VIỆN NGOẠI GIAO Hà Nội Học viện Công lập
16 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Hà Nội Học viện Công lập
17 HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM Hà Nội Học viện Công lập
18 HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC Hà Nội Học viện Công lập
19 HỌC VIỆN TÀI CHÍNH Hà Nội Học viện Công lập
20 HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM Hà Nội Học viện Công lập
21 HỌC VIỆN TOÀ ÁN Hà Nội Học viện Công lập
22 HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM Hà Nội Học viện Công lập
23 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ANH QUỐC – VIỆT NAM Hà Nội Trường đại học Nước ngoài
24 ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
25 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN AN Hưng Yên Trường đại học Tư thục
26 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN Hà Nội Trường đại học Công lập
27 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
28 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á Bắc Ninh Trường đại học Tư thục
29 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI Hà Nội Trường đại học Công lập
30 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ Hà Nội Trường đại học Tư thục
31 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
32 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
33 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH Quảng Ninh Trường đại học Công lập
34 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG Hà Nội Trường đại học Công lập
35 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM Hà Nội Trường đại học Tư thục
36 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHƯƠNG ĐÔNG Hà Nội Trường đại học Dân lập
37 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC Hà Nội Trường đại học Công lập
38 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH Ninh Bình Trường đại học Công lập
39 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ Hà Nội Trường đại học Tư thục
40 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
41 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT Hà Nội Trường đại học Tư thục
42 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
43 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI Hà Nội Trường đại học Công lập
45 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG Quảng Ninh Trường đại học Công lập
46 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
47 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG Hải Phòng Trường đại học Công lập
48 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG Hải Phòng Trường đại học Công lập
49 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM Hải Phòng Trường đại học Công lập
50 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH Hà Nội Trường đại học Tư thục
51 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ Ninh Bình Trường đại học Công lập
52 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
53 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
54 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
55 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
56 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
57 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC Bắc Ninh Trường đại học Tư thục
58 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Tư thục
59 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
60 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Ninh Bình Trường đại học Công lập
61 ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN Hà Nội Trường đại học Công lập
62 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG Hải Phòng Trường đại học Công lập
63 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP Hà Nội Trường đại học Công lập
64 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
65 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
66 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LƯƠNG THẾ VINH Ninh Bình Trường đại học Tư thục
67 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ – ĐỊA CHẤT Hà Nội Trường đại học Công lập
68 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
69 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Hà Nội Trường đại học Công lập
70 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Á CHÂU Hà Nội Trường đại học Tư thục
71 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT NAM Hà Nội Trường đại học Công lập
72 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
73 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG Hà Nội Trường đại học Công lập
74 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI Hà Nội Trường đại học Tư thục
75 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
76 ĐẠI HỌC PHENIKAA Hà Nội Trường đại học Tư thục
77 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ HẢI PHÒNG Hải Phòng Trường đại học Tư thục
78 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ BẮC HÀ Bắc Ninh Trường đại học Tư thục
79 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
80 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ Hải Phòng Trường đại học Công lập
81 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
82 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN Hưng Yên Trường đại học Công lập
83 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH Ninh Bình Trường đại học Công lập
84 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG Hà Nội Trường đại học Công lập
85 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
86 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Tư thục
87 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – QUẢN TRỊ KINH DOANH Hưng Yên Trường đại học Công lập
88 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
89 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH Hưng Yên Trường đại học Công lập
90 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG Hà Nội Trường đại học Tư thục
91 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ Hà Nội Trường đại học Tư thục
92 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG Hải Phòng Trường đại học Tư thục
93 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH Bắc Ninh Trường đại học Công lập
94 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
95 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Hà Nội Trường đại học Công lập
96 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI Hà Nội Trường đại học Công lập
97 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG Vĩnh Phúc Trường đại học Tư thục
98 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
99 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINUNI Hà Nội Trường đại học Tư thục
101 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
102 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
103 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG Hải Phòng Trường đại học Công lập
104 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH Hưng Yên Trường đại học Công lập
105 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Hà Nội Trường đại học Công lập
106 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA TOKYO VIỆT NAM Hưng Yên Trường đại học Nước ngoài
107 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG Hà Nội Trường đại học Công lập

 

 

VÙNG BẮC TRUNG BỘ 

21 trường đại học

STT Tên trường Tỉnh, thành phố Loại hình trường Loại trường
1 ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Đại học Công lập
2 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ Thành phố Huế Học viện Công lập
3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN Nghệ An Trường đại học Tư thục
4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VINH Nghệ An Trường đại học Tư thục
5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH Hà Tĩnh Trường đại học Công lập
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC Thanh Hóa Trường đại học Công lập
7 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN Nghệ An Trường đại học Công lập
9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ XUÂN Thành phố Huế Trường đại học Tư thục
15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH Quảng Trị Trường đại học Công lập
16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH Nghệ An Trường đại học Công lập
17 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
18 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ Thanh Hóa Trường đại học Công lập
19 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Nghệ An Trường đại học Công lập
20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC HUẾ Thành phố Huế Trường đại học Công lập
21 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH Nghệ An Trường đại học Công lập

 

 

 

VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VÀ TÂY NGUYÊN

29 trường đại học

STT Tên trường Tỉnh, thành phố Loại hình trường Loại trường
1 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Đại học Công lập
2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á Đà Nẵng Trường đại học Tư thục
5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN Đà Nẵng Trường đại học Tư thục
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HOÀ Khánh Hoà Trường đại học Công lập
7 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Tư thục
8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ TẠI VIỆT NAM Đà Nẵng Trường đại học Nước ngoài
11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG Khánh Hoà Trường đại học Công lập
13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG Quảng Ngãi Trường đại học Công lập
14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH Đà Nẵng Trường đại học Tư thục
15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT Lâm Đồng Trường đại học Tư thục
16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN Đắk Lắk Trường đại học Công lập
17 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM Đà Nẵng Trường đại học Công lập
18 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG Gia Lai Trường đại học Tư thục
19 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN Gia Lai Trường đại học Công lập
20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
21 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
22 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN Quảng Ngãi Trường đại học Công lập
23 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG Khánh Hoà Trường đại học Tư thục
24 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG Đà Nẵng Trường đại học Công lập
25 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG Đắk Lắk Trường đại học Công lập
26 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BUÔN MA THUỘT Đắk Lắk Trường đại học Tư thục
27 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT Lâm Đồng Trường đại học Công lập
28 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Đắk Lắk Trường đại học Công lập
29 TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT Lâm Đồng Trường đại học Tư thục

 

 

 

 VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

58 đại học, trường đại học và học viện

STT Tên trường Tỉnh, thành phố Loại hình trường Loại trường
1 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Đại học Công lập
2 ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
3 HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Học viện Công lập
4 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TP. Hồ Chí Minh Học viện Công lập
5 NHẠC VIỆN TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Học viện Công lập
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
7 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI Đồng Nai Trường đại học Tư thục
10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG Đồng Nai Trường đại học Tư thục
11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Dân lập
12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
17 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI Đồng Nai Trường đại học Công lập
18 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FULBRIGHT VIỆT NAM TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Nước ngoài
19 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIA ĐỊNH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
21 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
22 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG – TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
23 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
24 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
25 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
26 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
27 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
28 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – TÀI CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
29 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
30 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG Đồng Nai Trường đại học Tư thục
31 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
32 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
33 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
34 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
35 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
36 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
37 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
38 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
39 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
40 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
41 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
42 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ RMIT VIỆT NAM TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Nước ngoài
43 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
44 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU, ĐIỆN ẢNH TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
45 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
46 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
47 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
48 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
49 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
50 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
51 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
52 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
53 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC QUỐC TẾ SÀI GÒN TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
54 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
55 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP. HỒ CHÍ MINH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
56 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Tư thục
57 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập
58 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH TP. Hồ Chí Minh Trường đại học Công lập

 

 

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

17 trường đại học 

STT Tên trường Tỉnh, thành phố Loại hình trường Loại trường
1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH An Giang Trường đại học Công lập
2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU Cà Mau Trường đại học Công lập
3 ĐẠI HỌC CẦN THƠ Cần Thơ Trường đại học Công lập
4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG Vĩnh Long Trường đại học Tư thục
5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP Đồng Tháp Trường đại học Công lập
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG An Giang Trường đại học Công lập
7 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN Tây Ninh Trường đại học Tư thục
8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ CẦN THƠ Cần Thơ Trường đại học Công lập
9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ Cần Thơ Trường đại học Tư thục
10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG Vĩnh Long Trường đại học Công lập
11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO Tây Ninh Trường đại học Tư thục
12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ Cần Thơ Trường đại học Tư thục
13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Đồng Tháp Trường đại học Công lập
14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH Vĩnh Long Trường đại học Công lập
15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN Cần Thơ Trường đại học Tư thục
16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY Vĩnh Long Trường đại học Công lập
17 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ Cần Thơ Trường đại học Công lập