PHÂN BỔ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC THEO 6 VÙNG KINH TẾ

| Tên vùng | Tỉnh, thành phố sau sáp nhập (Hiện nay) |
| Vùng trung du và miền núi phía Bắc | Tuyên Quang, Cao Bằng, Lai Châu, Điện Biên, Lạng Sơn, Sơn La, Lào Cai, Thái Nguyên, Phú Thọ |
| Vùng đồng bằng sông Hồng | Hà Nội, Quảng Ninh, Thành phố Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên, Ninh Bình |
| Vùng Bắc Trung Bộ | Thành phố Huế, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng trị |
| Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Thành phố Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hoà, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng |
| Vùng Đông Nam Bộ | Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh |
| Vùng đồng bằng sông Cửu Long | Thành phố Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau |
Theo Nghị quyết 306/NQ-CP điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC
15 trường đại học
| STT | Tên trường | Tỉnh, thành phố | Loại hình trường | Loại trường |
| 1 | ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Đại học | Công lập |
| 2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ | Phú Thọ | Trường đại học | Công lập |
| 4 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG | Phú Thọ | Trường đại học | Công lập |
| 5 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 6 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 7 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 8 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG | Bắc Giang | Trường đại học | Công lập |
| 9 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO | Tuyên Quang | Trường đại học | Công lập |
| 12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC | Sơn La | Trường đại học | Công lập |
| 13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT BẮC | Thái Nguyên | Trường đại học | Tư thục |
| 14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | Phú Thọ | Trường đại học | Công lập |
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
108 trường đại học
| STT | Tên trường | Tỉnh, thành phố | Loại hình trường | Loại trường |
| 1 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Đại học | Công lập |
| 2 | HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 3 | HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 4 | HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 5 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 6 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 7 | HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 8 | HỌC VIỆN DÂN TỘC | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 9 | HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 10 | HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 11 | HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 12 | HỌC VIỆN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 13 | HỌC VIỆN MÚA VIỆT NAM | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 14 | HỌC VIỆN NGÂN HÀNG | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 15 | HỌC VIỆN NGOẠI GIAO | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 16 | HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 17 | HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 18 | HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 19 | HỌC VIỆN TÀI CHÍNH | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 20 | HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 21 | HỌC VIỆN TOÀ ÁN | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 22 | HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM | Hà Nội | Học viện | Công lập |
| 23 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ANH QUỐC – VIỆT NAM | Hà Nội | Trường đại học | Nước ngoài |
| 24 | ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN AN | Hưng Yên | Trường đại học | Tư thục |
| 26 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 27 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 28 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á | Bắc Ninh | Trường đại học | Tư thục |
| 29 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 30 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 31 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 32 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 33 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH | Quảng Ninh | Trường đại học | Công lập |
| 34 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 35 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 36 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHƯƠNG ĐÔNG | Hà Nội | Trường đại học | Dân lập |
| 37 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 38 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH | Ninh Bình | Trường đại học | Công lập |
| 39 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 40 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 41 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 42 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 43 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 45 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG | Quảng Ninh | Trường đại học | Công lập |
| 46 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 47 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 48 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 49 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 50 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 51 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ | Ninh Bình | Trường đại học | Công lập |
| 52 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 53 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 54 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 55 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 56 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 57 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC | Bắc Ninh | Trường đại học | Tư thục |
| 58 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 59 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 60 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP | Ninh Bình | Trường đại học | Công lập |
| 61 | ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 62 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 63 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 64 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 65 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 66 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LƯƠNG THẾ VINH | Ninh Bình | Trường đại học | Tư thục |
| 67 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ – ĐỊA CHẤT | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 68 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 69 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 70 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Á CHÂU | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 71 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT NAM | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 72 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 73 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 74 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 75 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 76 | ĐẠI HỌC PHENIKAA | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 77 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ HẢI PHÒNG | Hải Phòng | Trường đại học | Tư thục |
| 78 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ BẮC HÀ | Bắc Ninh | Trường đại học | Tư thục |
| 79 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 80 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 81 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 82 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN | Hưng Yên | Trường đại học | Công lập |
| 83 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH | Ninh Bình | Trường đại học | Công lập |
| 84 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 85 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 86 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 87 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – QUẢN TRỊ KINH DOANH | Hưng Yên | Trường đại học | Công lập |
| 88 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 89 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH | Hưng Yên | Trường đại học | Công lập |
| 90 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 91 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 92 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG | Hải Phòng | Trường đại học | Tư thục |
| 93 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH | Bắc Ninh | Trường đại học | Công lập |
| 94 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 95 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 96 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 97 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG | Vĩnh Phúc | Trường đại học | Tư thục |
| 98 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 99 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 100 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINUNI | Hà Nội | Trường đại học | Tư thục |
| 101 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 102 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 103 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 104 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH | Hưng Yên | Trường đại học | Công lập |
| 105 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 106 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA TOKYO VIỆT NAM | Hưng Yên | Trường đại học | Nước ngoài |
| 107 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
VÙNG BẮC TRUNG BỘ
21 trường đại học
| STT | Tên trường | Tỉnh, thành phố | Loại hình trường | Loại trường |
| 1 | ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Đại học | Công lập |
| 2 | HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ | Thành phố Huế | Học viện | Công lập |
| 3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN | Nghệ An | Trường đại học | Tư thục |
| 4 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VINH | Nghệ An | Trường đại học | Tư thục |
| 5 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH | Hà Tĩnh | Trường đại học | Công lập |
| 6 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC | Thanh Hóa | Trường đại học | Công lập |
| 7 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 8 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 9 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ XUÂN | Thành phố Huế | Trường đại học | Tư thục |
| 15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH | Quảng Trị | Trường đại học | Công lập |
| 16 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 17 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 18 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ | Thanh Hóa | Trường đại học | Công lập |
| 19 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 20 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành phố Huế | Trường đại học | Công lập |
| 21 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VÀ TÂY NGUYÊN
29 trường đại học
| STT | Tên trường | Tỉnh, thành phố | Loại hình trường | Loại trường |
| 1 | ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Đại học | Công lập |
| 2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 4 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á | Đà Nẵng | Trường đại học | Tư thục |
| 5 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN | Đà Nẵng | Trường đại học | Tư thục |
| 6 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HOÀ | Khánh Hoà | Trường đại học | Công lập |
| 7 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Tư thục |
| 8 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 9 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ TẠI VIỆT NAM | Đà Nẵng | Trường đại học | Nước ngoài |
| 11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG | Khánh Hoà | Trường đại học | Công lập |
| 13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG | Quảng Ngãi | Trường đại học | Công lập |
| 14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH | Đà Nẵng | Trường đại học | Tư thục |
| 15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT | Lâm Đồng | Trường đại học | Tư thục |
| 16 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN | Đắk Lắk | Trường đại học | Công lập |
| 17 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 18 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG | Gia Lai | Trường đại học | Tư thục |
| 19 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN | Gia Lai | Trường đại học | Công lập |
| 20 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 21 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 22 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN | Quảng Ngãi | Trường đại học | Công lập |
| 23 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG | Khánh Hoà | Trường đại học | Tư thục |
| 24 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG | Đắk Lắk | Trường đại học | Công lập |
| 26 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BUÔN MA THUỘT | Đắk Lắk | Trường đại học | Tư thục |
| 27 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT | Lâm Đồng | Trường đại học | Công lập |
| 28 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN | Đắk Lắk | Trường đại học | Công lập |
| 29 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT | Lâm Đồng | Trường đại học | Tư thục |
VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
58 đại học, trường đại học và học viện
| STT | Tên trường | Tỉnh, thành phố | Loại hình trường | Loại trường |
| 1 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Đại học | Công lập |
| 2 | ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 3 | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Học viện | Công lập |
| 4 | HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | TP. Hồ Chí Minh | Học viện | Công lập |
| 5 | NHẠC VIỆN TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Học viện | Công lập |
| 6 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 7 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 8 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 9 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI | Đồng Nai | Trường đại học | Tư thục |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG | Đồng Nai | Trường đại học | Tư thục |
| 11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Dân lập |
| 12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 16 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 17 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI | Đồng Nai | Trường đại học | Công lập |
| 18 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC FULBRIGHT VIỆT NAM | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Nước ngoài |
| 19 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIA ĐỊNH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 20 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 21 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 22 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG – TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 23 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 24 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 26 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 27 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 28 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – TÀI CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 29 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 30 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG | Đồng Nai | Trường đại học | Tư thục |
| 31 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 32 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 33 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 34 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 35 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 36 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 37 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 38 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 39 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 40 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 41 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 42 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ RMIT VIỆT NAM | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Nước ngoài |
| 43 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 44 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU, ĐIỆN ẢNH TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 45 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 46 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 47 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 48 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 49 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 50 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 51 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 52 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 53 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC QUỐC TẾ SÀI GÒN | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 54 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 55 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP. HỒ CHÍ MINH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 56 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Tư thục |
| 57 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 58 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
17 trường đại học
| STT | Tên trường | Tỉnh, thành phố | Loại hình trường | Loại trường |
| 1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | An Giang | Trường đại học | Công lập |
| 2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU | Cà Mau | Trường đại học | Công lập |
| 3 | ĐẠI HỌC CẦN THƠ | Cần Thơ | Trường đại học | Công lập |
| 4 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG | Vĩnh Long | Trường đại học | Tư thục |
| 5 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP | Đồng Tháp | Trường đại học | Công lập |
| 6 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG | An Giang | Trường đại học | Công lập |
| 7 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN | Tây Ninh | Trường đại học | Tư thục |
| 8 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ CẦN THƠ | Cần Thơ | Trường đại học | Công lập |
| 9 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ | Cần Thơ | Trường đại học | Tư thục |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG | Vĩnh Long | Trường đại học | Công lập |
| 11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO | Tây Ninh | Trường đại học | Tư thục |
| 12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ | Cần Thơ | Trường đại học | Tư thục |
| 13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG | Đồng Tháp | Trường đại học | Công lập |
| 14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH | Vĩnh Long | Trường đại học | Công lập |
| 15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN | Cần Thơ | Trường đại học | Tư thục |
| 16 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY | Vĩnh Long | Trường đại học | Công lập |
| 17 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | Cần Thơ | Trường đại học | Công lập |
