TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

LOGO CỦA TRƯỜNG

THÔNG TIN CHUNG

  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Năm thành lập: 2009
  • Địa điểm: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Tp. Đà Nẵng
  • Tỉnh/thành phố: Đà Nẵng
  • Vùng kinh tế: Duyên hải Nam trung Bộ và Tây Nguyên
  • Website: http://donga.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DAD
  • Loại hình: Trường Đại học
  • Loại trường: Tư thục
  • Khối ngành: Đa ngành

GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Đông Á được thành lập năm 2009, là trường đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu tại miền Trung, Việt Nam.

Với tầm nhìn đến năm 2030 định hướng 2050 của Đại học Đông Á là trở thành một trường đại học uy tín tại Việt Nam và khu vực châu Á, nổi bật với giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng, trường đã phát triển gần 50 chương trình đào tạo (bậc đại học, sau đại học và đào tạo quốc tế), trong đó nhiều chương trình đã đạt kiểm định chất lượng trong nước và quốc tế.

Hợp tác – việc làm quốc tế cho sinh viên các ngành, hợp tác liên kết chương trình đào tạo, phát triển giáo dục và trao đổi học thuật là thế mạnh vượt trội của Đại học Đông Á. Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo khởi nghiệp được xây dựng, làm bệ phóng phát huy năng lực và ý tưởng các hoạt động nghiên cứu khoa học và khởi nghiệp sinh viên.

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2024

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2023

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2024

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6:

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2023

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế:

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2025

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2024

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2025

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6: Chưa có dữ liệu

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2024

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế:

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2026

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2025

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2026

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1: 83 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2: 65 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3: 116 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4: 141 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5: 9 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6: Chưa có dữ liệu (Chưa đủ dữ liệu)

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2025

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12: Còn hạn
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế: 62