Skip to content
Trang chủ
Giới thiệu
Giới thiệu về VNUR
Những điều cần biết về giáo dục đại học Việt Nam
Phân bổ các trường đại học theo 6 vùng kinh tế
Nhóm thực hiện VNUR
Bảng xếp hạng
Top 100 VNUR 2026
Top 100 VNUR 2025
Top 100 VNUR 2024
Top 100 VNUR 2023
Phương pháp xếp hạng
VNUR 2026
VNUR 2025
VNUR 2024
VNUR 2023
Tin tức
Liên hệ
Gtranslate
English
Khmer
Korean
Lao
Vietnamese
Chọn năm xếp hạng
Bảng xếp hạng 2026
Bảng xếp hạng 2025
Bảng xếp hạng 2024
Bảng xếp hạng 2023
BẢNG XẾP HẠNG TOP 100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NAM NĂM 2026
Tìm kiếm tên trường:
Loại trường:
Vùng/miền:
Tỉnh/Thành phố:
Khối ngành:
Xóa bộ lọc
.
Tên trường
wdt_ID
Loại trường
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
Xếp hạng toàn Quốc
Chất lượng được công nhận
Dạy học
Công bố bài báo khoa học
Nhiệm vụ khoa học công nghệ và sáng chế
Chất lượng người học
Cơ sở vật chất
Tổng điểm
Đại học Quốc gia Hà Nội
1
Công lập
Đại học
Đồng bằng Sông Hồng
Thành phố Hà Nội
Đa Ngành
1
1
27
5
1
49
5
100.00
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
2
Công lập
Đại học
Đông Nam bộ
Thành phố Hồ Chí Minh
Đa Ngành
2
2
9
1
2
39
1
99.25
Đại học Bách khoa Hà Nội
3
Công lập
Đại học
Đồng bằng Sông Hồng
Thành phố Hà Nội
Kỹ thuật
3
6
1
4
3
24
2
87.84
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
4
Công lập
Đại học
Đông Nam Bộ
Thành phố Hồ Chí Minh
Kinh tế
4
4
34
7
33
29
3
74.94
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
5
Công lập
Trường Đại học
Đông Nam Bộ
Thành phố Hồ Chí Minh
Đa Ngành
5
3
101
3
18
17
145
73.23
Đại học Duy Tân
6
Tư thục
Đại học
Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ
Thành phố Đà Nẵng
Đa Ngành
7
5
89
2
15
176
164
66.17
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
7
Công lập
Trường Đại học
Đồng bằng Sông Hồng
Thành phố Hà Nội
Đa Ngành
6
8
2
10
133
83
42
69.21
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
8
Công lập
Trường Đại học
Đồng bằng Sông Hồng
Thành phố Hà Nội
Sư phạm
13
25
22
30
12
13
11
61.21
Đại học Đà Nẵng
9
Công lập
Đại học
Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Thành phố Đà Nẵng
Đa Ngành
9
12
29
18
9
67
110
64.83
Đại học Cần Thơ
10
Công lập
Đại học
Đồng bằng sông Cửu Long
Thành phố Cần Thơ
Đa Ngành
8
19
7
9
6
99
108
65.09
Tên trường
Loại trường
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
BẢNG XẾP HẠNG TOP 100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NAM NĂM 2025
Tìm kiếm tên trường:
Loại hình:
Vùng/miền:
Tỉnh/Thành phố:
Khối ngành:
Xóa bộ lọc
.
Tên trường
wdt_ID
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
Xếp hạng toàn Quốc
Chất lượng được công nhận
Dạy học
Công bố bài báo khoa học
Nhiệm vụ khoa học công nghệ và sáng chế
Chất lượng người học
Cơ sở vật chất
Tổng điểm
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (VNU)
1
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Đa Ngành
1
1
33
6
1
22
4
100.00
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CÔNG LẬP)
2
Công lập
Đông Nam bộ
TP. Hồ Chí Minh
Đa ngành
2
2
17
1
2
41
1
99.53
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (CÔNG LẬP)
3
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Kỹ thuật, Công nghệ
3
7
1
4
3
12
2
90.06
ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH (CÔNG LẬP)
4
Công lập
Đông Nam Bộ
TP. Hồ Chí Minh
Kinh tế, Tài chính
4
4
6
7
34
9
114
79.47
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG (CÔNG LẬP)
5
Công lập
Đông Nam Bộ
TP. Hồ Chí Minh
Đa Ngành
5
6
53
3
19
14
11
77.75
ĐẠI HỌC DUY TÂN (TƯ THỤC)
6
Tư thục
Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ
Đà Nẵng
Đa Ngành
6
5
39
2
10
180
153
76.30
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI (CÔNG LẬP)
7
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Đa Ngành
7
20
14
5
66
64
60
67.46
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI (CÔNG LẬP)
8
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Sư phạm
8
25
2
26
8
4
24
66.41
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG (CÔNG LẬP)
9
Công lập
Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ
Đà Nẵng
Đa Ngành
9
10
13
16
27
47
121
65.71
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ (CÔNG LẬP)
10
Công lập
Đồng bằng sông Cửu Long
Cần Thơ
Đa Ngành
10
31
28
10
5
60
3
64.80
Tên trường
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
BẢNG XẾP HẠNG TOP 100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NAM NĂM 2024
Tìm kiếm tên trường:
Loại hình:
Vùng/miền:
Tỉnh/Thành phố:
Khối ngành:
Xóa bộ lọc
LOGO
TÊN TRƯỜNG
wdt_ID
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
XẾP HẠNG TOÀN QUỐC
XẾP HẠNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN
XẾP HẠNG TIÊU CHUẨN DẠY HỌC
XẾP HẠNG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ BÀI BÁO KHOA HỌC
XẾP HẠNG TIÊU CHUẨN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ SÁNG CHẾ
XẾP HẠNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NGƯỜI HỌC
XẾP HẠNG TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VẬT CHẤT
TỔNG ĐIỂM
Trường Đại học Văn hoá Hà Nội (Công lập)
101
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Văn hóa
100
163
33
181
65
18
136
39,23
Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung (Công lập)
100
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Kỹ thuật, Công nghệ
99
46
73
155
95
176
148
39,51
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định (Công lập)
99
Công lập
Đồng bằng Sông Hồng
Nam Định
Sức khỏe
98
46
99
148
101
145
111
39,73
Trường Đại Học Tây Bắc (Công lập)
98
Công lập
Trung du và miền núi phía Bắc
97
46
138
112
62
32
11
39,81
Trường Đại học Hạ Long (Công lập)
96
Công lập
Trung du và miền núi phía Bắc
Quảng Ninh
Đa Ngành
95
46
100
147
119
113
33
40,51
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (Công lập)
97
Công lập
Bắc Trung Bộ và Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
Nghệ An
Kỹ thuật, Công nghệ
96
46
90
136
122
174
56
39,86
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Tư thục)
95
Tư thục
Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội
Đa Ngành
94
46
95
106
96
85
174
40,71
Trường Đại học Hoa Sen (Tư thục)
94
Tư thục
Đông Nam Bộ
TP. Hồ Chí Minh
Đa Ngành
93
31
96
107
145
143
172
40,72
Trường Đại học Công nghệ Đông Á (Tư thục)
93
Tư thục
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Ninh
Đa Ngành
92
46
50
163
152
177
186
41,05
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (Công lập)
92
Công lập
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
Đà Nẵng
Sức khỏe
91
46
109
62
136
78
149
41,10
TÊN TRƯỜNG
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
BẢNG XẾP HẠNG TOP 100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NAM NĂM 2023 – TOÀN QUỐC
Tìm kiếm tên trường:
Loại hình:
Vùng/miền:
Tỉnh/Thành phố:
Khối ngành:
Xóa bộ lọc
.
Tên trường
wdt_ID
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
Xếp hạng toàn Quốc
Chất lượng được công nhận
Dạy học
Công bố bài báo khoa học
Nhiệm vụ khoa học công nghệ và sáng chế
Chất lượng người học
Cơ sở vật chất
Tổng điểm
Đại học Quốc gia Hà Nội
2
Công lập
Đồng bằng Bắc bộ
Hà Nội
Đa ngành
1
1
14
6
2
12
63
100,00
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (Công lập)
3
Công lập
Đông Nam Bộ
TP Hồ Chí Minh
Đa ngành
2
2
10
4
3
34
94
95,00
Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Công lập)
4
Công lập
Đông Nam Bộ
TP Hồ Chí Minh
Đa ngành
3
4
20
1
37
57
8
89,80
Đại học Bách khoa Hà Nội (Công lập)
5
Công lập
Đồng bằng Bắc bộ
Hà Nội
Kỹ thuật - Công nghệ
4
3
1
7
1
10
181
86,90
Trường Đại học Duy Tân (Tư thục)
6
Tư thục
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
Đà Nẵng
Đa ngành
5
7
21
2
96
123
141
79,70
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (Công lập)
7
Công lập
Đông Nam Bộ
TP Hồ Chí Minh
Kinh tế - Tài chính
6
14
42
3
53
35
88
70,30
Trường Đại học Cần Thơ (Công lập)
8
Công lập
Đồng bằng Sông Cửu Long
Cần Thơ
Đa ngành
7
10
4
20
5
53
133
69,20
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Công lập)
9
Công lập
Đồng bằng Bắc bộ
Hà Nội
Sư phạm
8
9
9
25
9
30
77
68,20
Đại học Đà Nẵng (Công lập)
10
Công lập
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
Đà Nẵng
Đa ngành
9
6
24
18
62
55
66
67,90
Đại học Huế (Công lập)
11
Công lập
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
Thừa Thiên - Huế
Đa ngành
10
5
43
30
10
64
104
67,50
Tên trường
Loại hình
Vùng/miền
Tỉnh/Thành phố
Khối ngành
Trang chủ
Giới thiệu
Giới thiệu về VNUR
Những điều cần biết về giáo dục đại học Việt Nam
Phân bổ các trường đại học theo 6 vùng kinh tế
Nhóm thực hiện VNUR
Bảng xếp hạng
Top 100 VNUR 2026
Top 100 VNUR 2025
Top 100 VNUR 2024
Top 100 VNUR 2023
Phương pháp xếp hạng
VNUR 2026
VNUR 2025
VNUR 2024
VNUR 2023
Tin tức
Liên hệ
Gtranslate
English
Khmer
Korean
Lao
Vietnamese
×
Dynamic title for modals
Are you sure?
Please confirm deletion. There is no undo!